Từ điển › 交替交替 nghĩa là gìjiāo tìHán Việt: GIAO THẾthay thếNghĩa jiāo tìHSK 7Hán Việt: GIAO THẾthay thếluân phiên; lần lượtTiếng Anh: to replace; alternately; in turnChữ thành phần交jiāo · Hán Việt: giaoto connect; to deliver, to exchange; to intersect; to mix6 nét · Xem thứ tự nét →替tì · Hán Việt: thếto change, to replace, to substitute for12 nét · Xem thứ tự nét →