交通协管员交通協管員 nghĩa là gì
jiāo tōng xié guǎn yuánHán Việt: GIAO THÔNG HIẾP QUẢN VIÊN
nhân viên hỗ trợ giao thông
Nghĩa
jiāo tōng xié guǎn yuánHán Việt: GIAO THÔNG HIẾP QUẢN VIÊN
- nhân viên hỗ trợ giao thông
Tiếng Anh: traffic warden
Chữ thành phần
- 交jiāo · Hán Việt: giaoto connect; to deliver, to exchange; to intersect; to mix6 nét · Xem thứ tự nét →
- 通tōng · Hán Việt: thôngto pass through, to open, to connect; to communicate; common10 nét · Xem thứ tự nét →
- 协xié · Hán Việt: hiếpto assist; to cooperate, to join; to harmonize6 nét · Xem thứ tự nét →
- 管guǎn · Hán Việt: quảntube, pipe, duct; to manage, to control14 nét · Xem thứ tự nét →
- 员yuán · Hán Việt: viênemployee; member; personnel, staff7 nét · Xem thứ tự nét →