交集 nghĩa là gì
jiāo jíHán Việt: GIAO TẬP
(cảm xúc đa dạng) xảy ra đồng thời; xen lẫn
Nghĩa
jiāo jíHSK 7Hán Việt: GIAO TẬP
- (cảm xúc đa dạng) xảy ra đồng thời; xen lẫn
- nền tảng chung; điểm chung; sự chồng chéo; kết nối
- tương tác; giao thiệp
- (toán học) (lý thuyết tập hợp) giao
Tiếng Anh: (of diverse emotions) to occur simultaneously; to intermingle; common ground; points of commonality; overlap; connection; interaction; dealings; (math.) (set theory) intersection