产出產出 nghĩa là gì
chǎn chūHán Việt: SẢN XUẤT
sản xuất (sinh viên tốt nghiệp, sữa mẹ, chất thải độc hại, ý tưởng sáng tạo, v.v.)
Nghĩa
chǎn chūHán Việt: SẢN XUẤT
- sản xuất (sinh viên tốt nghiệp, sữa mẹ, chất thải độc hại, ý tưởng sáng tạo, v.v.)
- đầu ra
Tiếng Anh: to produce (graduates, breast milk, toxic waste, creative ideas etc); output