亲信親信 nghĩa là gì
qīn xìnHán Việt: THÂN TÍN
(thường mang nghĩa chê bai) trợ thủ đáng tin cậy; người tâm phúc
Nghĩa
qīn xìnHán Việt: THÂN TÍN
- (thường mang nghĩa chê bai) trợ thủ đáng tin cậy; người tâm phúc
- tin tưởng (ai đó)
Tiếng Anh: trusted aide; close associate; confidant; to put one's trust in (sb)