亲和力親和力 nghĩa là gì
qīn hé lìHán Việt: THÂN HOÀ LỰC
(sự) ấm áp
Nghĩa
qīn hé lìHSK 7Hán Việt: THÂN HOÀ LỰC
- (sự) ấm áp
- cách tiếp cận
- dễ gần
- (trong sản phẩm) thân thiện với người dùng
- (hóa học) ái lực
Tiếng Anh: (personal) warmth; approachability; accessibility; (in a product) user friendliness; (chemistry) affinity