亲情親情 nghĩa là gì
qīn qíngHán Việt: THÂN TÌNH
tình cảm
Nghĩa
qīn qíngHSK 7Hán Việt: THÂN TÌNH
- tình cảm
- tình yêu gia đình
- tình yêu, đặc biệt giữa vợ chồng hoặc giữa cha mẹ và con cái
Tiếng Anh: affection; family love; love, esp. within a married couple or between parents and children