人为财死,鸟为食亡人為財死,鳥為食亡 nghĩa là gì
rén wèi cái sǐ , niǎo wèi shí wáng
nghĩa đen: con người vì tài sản mà chết, cũng như chim chóc vì thức ăn mà chết (thành ngữ)
Nghĩa
rén wèi cái sǐ , niǎo wèi shí wáng
- nghĩa đen: con người vì tài sản mà chết, cũng như chim chóc vì thức ăn mà chết (thành ngữ)
- nghĩa bóng: con người sẽ làm mọi cách để trở nên giàu có
Tiếng Anh: lit. human beings will die for riches, just as birds will for food (idiom); fig. man will do anything in his means to become rich
Chữ thành phần
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 为wèi · Hán Việt: vayto do, to act; to handle, to govern; to be4 nét · Xem thứ tự nét →
- 财cái · Hán Việt: tàiriches, wealth, valuables7 nét · Xem thứ tự nét →
- 死sǐ · Hán Việt: tợ, tửdead; death; impassable, inflexible6 nét · Xem thứ tự nét →
- 鸟niǎo · Hán Việt: điểubird5 nét · Xem thứ tự nét →
- 食shífood; to eat9 nét · Xem thứ tự nét →
- 亡wáng · Hán Việt: vongdeath, destruction; to lose; to perish3 nét · Xem thứ tự nét →