人体工学人體工學 nghĩa là gì
rén tǐ gōng xuéHán Việt: NHÂN THỂ CÔNG HỌC
nghiên cứu sự tương tác giữa con người và các yếu tố khác (công thái học)
Nghĩa
rén tǐ gōng xuéHán Việt: NHÂN THỂ CÔNG HỌC
- nghiên cứu sự tương tác giữa con người và các yếu tố khác (công thái học)
Tiếng Anh: ergonomics
Chữ thành phần
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 体tǐ · Hán Việt: thểbody; group, class; form, style, system7 nét · Xem thứ tự nét →
- 工gōng · Hán Việt: cônglabor, work; laborer, worker3 nét · Xem thứ tự nét →
- 学xué · Hán Việt: họclearning, knowledge, science; to study, to go to school; -ology8 nét · Xem thứ tự nét →