人民公敌人民公敵 nghĩa là gì
rén mín gōng díHán Việt: NHÂN DÂN CÔNG ĐỊCH
kẻ thù của nhân dân
Nghĩa
rén mín gōng díHán Việt: NHÂN DÂN CÔNG ĐỊCH
- kẻ thù của nhân dân
- kẻ thù giai cấp (chủ nghĩa Marx)
Tiếng Anh: the enemy of the people; the class enemy (Marxism)
Chữ thành phần
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 民mín · Hán Việt: dâncitizens, subjects; a nation's people5 nét · Xem thứ tự nét →
- 公gōng · Hán Việt: côngfair, equitable; public; duke4 nét · Xem thứ tự nét →
- 敌dí · Hán Việt: địchenemy, foe, rival; to match; to resist10 nét · Xem thứ tự nét →