人民团体人民團體 nghĩa là gì
rén mín tuán tǐHán Việt: NHÂN DÂN ĐOÀN THỂ
tổ chức quần chúng (ví dụ: công đoàn, hội nông dân, hội học giả v.v.)
Nghĩa
rén mín tuán tǐHán Việt: NHÂN DÂN ĐOÀN THỂ
- tổ chức quần chúng (ví dụ: công đoàn, hội nông dân, hội học giả v.v.)
- tổ chức quần chúng
Tiếng Anh: people's organization (e.g. labor unions, peasant associations, scholarly associations etc); mass organization
Chữ thành phần
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 民mín · Hán Việt: dâncitizens, subjects; a nation's people5 nét · Xem thứ tự nét →
- 团tuán · Hán Việt: đoànsphere, circle, ball; mass, lump; group, regiment; to gather6 nét · Xem thứ tự nét →
- 体tǐ · Hán Việt: thểbody; group, class; form, style, system7 nét · Xem thứ tự nét →