人生何处不相逢人生何處不相逢 nghĩa là gì
rén shēng hé chù bù xiāng féng
thế giới này nhỏ bé (thành ngữ)
Nghĩa
rén shēng hé chù bù xiāng féng
- thế giới này nhỏ bé (thành ngữ)
Tiếng Anh: it's a small world (idiom)
Chữ thành phần
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 生shēng · Hán Việt: sinhlife, lifetime; birth; growth5 nét · Xem thứ tự nét →
- 何héwhat, why, where, which, how7 nét · Xem thứ tự nét →
- 处chù · Hán Việt: xửto reside at, to live in; place, locale; department5 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 相xiāng · Hán Việt: tươngmutual, reciprocal; equal; each other9 nét · Xem thứ tự nét →
- 逢féng · Hán Việt: phùngto happen to meet; chance meeting, coincidence10 nét · Xem thứ tự nét →