人生短暂,学术无涯人生短暫,學術無涯 nghĩa là gì
rén shēng duǎn zàn , xué shù wú yáHán Việt: NHÂN SINH ĐOẢN TẠM HỌC THUẬT VÔ RƯỢI
Đời người ngắn ngủi, học vấn vô bờ bến
Nghĩa
rén shēng duǎn zàn , xué shù wú yáHán Việt: NHÂN SINH ĐOẢN TẠM HỌC THUẬT VÔ RƯỢI
- Đời người ngắn ngủi, học vấn vô bờ bến
- Nghệ thuật dài lâu, cuộc đời ngắn ngủi
Chữ thành phần
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 生shēng · Hán Việt: sinhlife, lifetime; birth; growth5 nét · Xem thứ tự nét →
- 短duǎn · Hán Việt: đoảnbrief, short; deficient, lacking12 nét · Xem thứ tự nét →
- 暂zàn · Hán Việt: tạmtemporary12 nét · Xem thứ tự nét →
- 学xué · Hán Việt: họclearning, knowledge, science; to study, to go to school; -ology8 nét · Xem thứ tự nét →
- 术shù · Hán Việt: thuậtskill, art; method, technique; trick5 nét · Xem thứ tự nét →
- 无wú · Hán Việt: vôno, not; lacking, -less4 nét · Xem thứ tự nét →
- 涯yá · Hán Việt: rượiborder, horizon; river bank, shore11 nét · Xem thứ tự nét →