人群管理特别用途车人群管理特別用途車 nghĩa là gì
rén qún guǎn lǐ tè bié yòng tú chēHán Việt: NHÂN QUẦN QUẢN LÍ ĐẶC BIẾT DỤNG ĐỒ XA
xe chuyên dụng quản lý đám đông, một loại xe kiểm soát bạo động được trang bị vòi rồng, thường gọi là xe vòi rồng 水炮車|水炮车[shui3 pao4 che1]
Nghĩa
rén qún guǎn lǐ tè bié yòng tú chēHán Việt: NHÂN QUẦN QUẢN LÍ ĐẶC BIẾT DỤNG ĐỒ XA
- xe chuyên dụng quản lý đám đông, một loại xe kiểm soát bạo động được trang bị vòi rồng, thường gọi là xe vòi rồng 水炮車|水炮车[shui3 pao4 che1]
Tiếng Anh: specialized crowd management vehicle, a riot control vehicle equipped with a water cannon, commonly known as water cannon vehicle 水炮車|水炮车[shui3 pao4 che1]
Chữ thành phần
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 群qún · Hán Việt: quầngroup, crowd; multitude, mob13 nét · Xem thứ tự nét →
- 管guǎn · Hán Việt: quảntube, pipe, duct; to manage, to control14 nét · Xem thứ tự nét →
- 理lǐ · Hán Việt: líscience, reason, logic; to manage11 nét · Xem thứ tự nét →
- 特tè · Hán Việt: đặcspecial, unique, distinguished10 nét · Xem thứ tự nét →
- 别bié · Hán Việt: biếtto separate, to distinguish, to classify; to leave; other; do not, must not7 nét · Xem thứ tự nét →
- 用yòng · Hán Việt: dụngto use, to employ, to apply; use5 nét · Xem thứ tự nét →
- 途tú · Hán Việt: đồway, road, path, journey, course10 nét · Xem thứ tự nét →
- 车chē · Hán Việt: xacart, vehicle; to move in a cart4 nét · Xem thứ tự nét →