人间地狱人間地獄 nghĩa là gì
rén jiān dì yùHán Việt: NHÂN GIAN ĐỊA NGỤC
địa ngục trần gian (thành ngữ); chịu khổ sở như trong địa ngục Phật giáo khi còn sống
Nghĩa
rén jiān dì yùHán Việt: NHÂN GIAN ĐỊA NGỤC
- địa ngục trần gian (thành ngữ); chịu khổ sở như trong địa ngục Phật giáo khi còn sống
- nghĩa bóng: trải qua thời gian khó chịu
Tiếng Anh: hell on earth (idiom); suffering the torments of Buddhist hell while still alive; fig. having an uncomfortable time
Chữ thành phần
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 间jiān · Hán Việt: gianbetween, among; midpoint; space, place, locality7 nét · Xem thứ tự nét →
- 地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →
- 狱yù · Hán Việt: ngụcprison, jail; case; lawsuit9 nét · Xem thứ tự nét →