人间天堂人間天堂 nghĩa là gì
rén jiān tiān tángHán Việt: NHÂN GIAN THIÊN ĐƯỜNG
thiên đường nơi trần thế
Nghĩa
rén jiān tiān tángHán Việt: NHÂN GIAN THIÊN ĐƯỜNG
- thiên đường nơi trần thế
- biệt danh của thành phố Tô Châu
Tiếng Anh: heaven on Earth; nickname for the city Suzhou
Chữ thành phần
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 间jiān · Hán Việt: gianbetween, among; midpoint; space, place, locality7 nét · Xem thứ tự nét →
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →
- 堂táng · Hán Việt: đườnghall, large room; government office; cousins11 nét · Xem thứ tự nét →