Từ điển › 仇富仇富 nghĩa là gìchóu fùHán Việt: CỪU PHÚghét người giàuNghĩa chóu fùHán Việt: CỪU PHÚghét người giàuTiếng Anh: to hate the richChữ thành phần仇chóu · Hán Việt: cừuenemy; hatred, enmity4 nét · Xem thứ tự nét →富fù · Hán Việt: phúabundant, ample; rich, wealthy12 nét · Xem thứ tự nét →