Từ điển › 仇雠仇雠仇讎 nghĩa là gìchóu chóuHán Việt: CỪU THÙ(văn học) kẻ thùNghĩa chóu chóuHán Việt: CỪU THÙ(văn học) kẻ thùđịchTiếng Anh: (literary) enemy; foeChữ thành phần仇chóu · Hán Việt: cừuenemy; hatred, enmity4 nét · Xem thứ tự nét →雠chóu · Hán Việt: thùenemy, rival, opponent18 nét · Xem thứ tự nét →