从事研究從事研究 nghĩa là gì
cóng shì yán jiūHán Việt: TÒNG SỰ NGHIÊN CỨU
làm nghiên cứu
Nghĩa
cóng shì yán jiūHán Việt: TÒNG SỰ NGHIÊN CỨU
- làm nghiên cứu
- tiến hành nghiên cứu
Chữ thành phần
- 从cóng · Hán Việt: tòngfrom, by, since, whence, through4 nét · Xem thứ tự nét →
- 事shì · Hán Việt: sựaffair, matter, business; to serve; accident, incident8 nét · Xem thứ tự nét →
- 研yán · Hán Việt: nghiên, nghiền, nghiến, nghiệnto grind, to rub; to study, to research9 nét · Xem thứ tự nét →
- 究jiū · Hán Việt: cứuto dig into, to investigate; actually, after all7 nét · Xem thứ tự nét →