Từ điển › 从俭从俭從儉 nghĩa là gìcóng jiǎnHán Việt: TÒNG KIỆMtiết kiệm; khiêm tốnNghĩa cóng jiǎnHán Việt: TÒNG KIỆMtiết kiệm; khiêm tốnTiếng Anh: economical; modestChữ thành phần从cóng · Hán Việt: tòngfrom, by, since, whence, through4 nét · Xem thứ tự nét →俭jiǎn · Hán Việt: kiệmtemperate, frugal, economical9 nét · Xem thứ tự nét →