Từ điển › 从来没从来没從來沒 nghĩa là gìcóng lái méiHán Việt: TÒNG LAI MỐTchưa từngNghĩa cóng lái méiHán Việt: TÒNG LAI MỐTchưa từngchưa bao giờTiếng Anh: have never; has neverChữ thành phần从cóng · Hán Việt: tòngfrom, by, since, whence, through4 nét · Xem thứ tự nét →来lái · Hán Việt: laito arrive, to come, to return; in the future, later on7 nét · Xem thứ tự nét →没méi · Hán Việt: mốt, mộtnot, none, gone; to bury; to sink, to drown7 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 从来没从来没有cóng lái méi yǒu chưa từng có; chưa bao giờ có; (trước động từ) chưa từng