从没從沒 nghĩa là gì
cóng méiHán Việt: TÒNG MỐT
chưa bao giờ (trong quá khứ)
Nghĩa
cóng méiHSK 6Hán Việt: TÒNG MỐTPhổ biến #4196
- chưa bao giờ (trong quá khứ)
- chưa từng làm
Tiếng Anh: never (in the past); never did
cóng méiHán Việt: TÒNG MỐT
chưa bao giờ (trong quá khứ)
Tiếng Anh: never (in the past); never did