仔细仔細 nghĩa là gì
zǐ xìHán Việt: TỬ TỚI
cẩn thận; chú ý; dè dặt
Nghĩa
zǐ xìHSK 5Hán Việt: TỬ TỚIPhổ biến #2274
- cẩn thận; chú ý; dè dặt
- cẩn thận; chú ý
Tiếng Anh: careful; attentive; cautious; to be careful; to look out; (dialect) thrifty; frugal
zǐ xìHán Việt: TỬ TỚI
cẩn thận; chú ý; dè dặt
Tiếng Anh: careful; attentive; cautious; to be careful; to look out; (dialect) thrifty; frugal