他律 nghĩa là gì
tā lǜHán Việt: THA LUẬT
quy định bên ngoài (ví dụ: bằng cơ quan quản lý, trái với tự quy 自律[zi4 lu:4])
Nghĩa
tā lǜHán Việt: THA LUẬT
- quy định bên ngoài (ví dụ: bằng cơ quan quản lý, trái với tự quy 自律[zi4 lu:4])
- (đạo đức) dị luật
Tiếng Anh: external regulation (e.g. by means of a regulatory body, as opposed to self-regulation 自律[zi4 lu:4]); (ethics) heteronomy