付之一叹付之一嘆 · 付之一歎 nghĩa là gì
fù zhī yī tànHán Việt: PHÓ CHI NHẤT HAN
bỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng
Nghĩa (2 cách đọc)
fù zhī yī tànHán Việt: PHÓ CHI NHẤT HAN
- bỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng
Tiếng Anh: to dismiss with a sigh (idiom); a hopeless case
fù zhī yī tànHán Việt: PHÓ CHI NHẤT HAN
- bỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng
Chữ thành phần
- 付fù · Hán Việt: phógive, deliver, pay, hand over; entrust5 nét · Xem thứ tự nét →
- 之zhī · Hán Việt: chimarks preceding phrase as modifier of following phrase; it, him her, them; to go to3 nét · Xem thứ tự nét →
- 一yī · Hán Việt: nhấtone; a, an; alone1 nét · Xem thứ tự nét →
- 叹tàn · Hán Việt: hanto sigh, to admire5 nét · Xem thứ tự nét →