付方 nghĩa là gì
fù fāngHán Việt: PHÓ PHƯƠNG
bên có (của bảng cân đối kế toán), trái với 收方[shou1 fang1]
Nghĩa
fù fāngHán Việt: PHÓ PHƯƠNG
- bên có (của bảng cân đối kế toán), trái với 收方[shou1 fang1]
Tiếng Anh: credit side (of a balance sheet), as opposed to 收方[shou1 fang1]