付诸实施付諸實施 nghĩa là gì
fù zhū shí shīHán Việt: PHÓ CHƯ THỰC THI
đưa vào thực tiễn
Nghĩa
fù zhū shí shīHán Việt: PHÓ CHƯ THỰC THI
- đưa vào thực tiễn
- tiến hành (thành ngữ)
Tiếng Anh: to put into practice; to carry out (idiom)
Chữ thành phần
- 付fù · Hán Việt: phógive, deliver, pay, hand over; entrust5 nét · Xem thứ tự nét →
- 诸zhū · Hán Việt: chưall, many, various; surname10 nét · Xem thứ tự nét →
- 实shí · Hán Việt: thựcreal, true; honest, sincere8 nét · Xem thứ tự nét →
- 施shī · Hán Việt: thito grant, to bestow; to act; surname9 nét · Xem thứ tự nét →