令人发指令人髮指 nghĩa là gì
lìng rén fà zhǐHán Việt: LỆNH NHÂN PHÁT CHỈ
(thành ngữ) khiến người ta cảm thấy kinh tởm; đáng ghê tởm; tàn ác; gây rúng động sâu sắc
Nghĩa
lìng rén fà zhǐHán Việt: LỆNH NHÂN PHÁT CHỈ
- (thành ngữ) khiến người ta cảm thấy kinh tởm; đáng ghê tởm; tàn ác; gây rúng động sâu sắc
Tiếng Anh: (idiom) to make one feel a sense of revulsion; abhorrent; heinous; deeply disturbing
Chữ thành phần
- 令lìng · Hán Việt: lệnhcommand, decree, order; magistrate; to allow, to cause5 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 发fā · Hán Việt: phátto issue, to dispatch, to send out; hair5 nét · Xem thứ tự nét →
- 指zhǐ · Hán Việt: chỉfinger, toe; to point, to indicate9 nét · Xem thứ tự nét →