令郎 nghĩa là gì
lìng lángHán Việt: LỆNH LANG
quý công tử của ngài (tôn xưng)
Nghĩa
lìng lángHán Việt: LỆNH LANG
- quý công tử của ngài (tôn xưng)
Tiếng Anh: your esteemed son (honorific)
lìng lángHán Việt: LỆNH LANG
quý công tử của ngài (tôn xưng)
Tiếng Anh: your esteemed son (honorific)