仰韶文化 nghĩa là gì
Yǎng sháo wén huàHán Việt: NGƯỠNG THIỀU VĂN HOÁ
Văn hóa thời kỳ đồ đá mới Dương Thiệu từ lưu vực trung tâm sông Hoàng Hà, với đồ gốm đỏ và đen
Nghĩa
Yǎng sháo wén huàHán Việt: NGƯỠNG THIỀU VĂN HOÁ
- Văn hóa thời kỳ đồ đá mới Dương Thiệu từ lưu vực trung tâm sông Hoàng Hà, với đồ gốm đỏ và đen
Tiếng Anh: (archaeology) Yangshao culture, a Neolithic culture (c. 5000–3000 BC) in the central Yellow River basin, known for painted pottery, millet farming and village settlements
Chữ thành phần
- 仰yǎng · Hán Việt: ngưỡngraise the head to look; look up to, rely on, admire6 nét · Xem thứ tự nét →
- 韶sháo · Hán Việt: thiềubeautiful, excellent, harmonious; music from the Shun dynasty14 nét · Xem thứ tự nét →
- 文wén · Hán Việt: vănculture, literature, writing4 nét · Xem thứ tự nét →
- 化huà · Hán Việt: hoáto change, to convert, to reform; -ize4 nét · Xem thứ tự nét →