件数件數 nghĩa là gì
jiàn shǔ · jiàn shùHán Việt: KIỆN SỐ
số lượng mặt hàng (của một lô hàng, v.v.)
Nghĩa (2 cách đọc)
jiàn shǔHán Việt: KIỆN SỐ
- số lượng mặt hàng (của một lô hàng, v.v.)
jiàn shùHán Việt: KIỆN SỐ
Tiếng Anh: number of items (in a consignment etc)