Từ điển › 任一任一 nghĩa là gìrèn yīHán Việt: NHẬM NHẤTbất kỳNghĩa rèn yīHán Việt: NHẬM NHẤTbất kỳmột trong haiTiếng Anh: any; eitherChữ thành phần任rèn · Hán Việt: nhậmto trust, to rely on; to appoint; to bear; duty, office6 nét · Xem thứ tự nét →一yī · Hán Việt: nhấtone; a, an; alone1 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 任一任一个rèn yī ge bất kỳ một cái nào trong danh sách các khả năng