任人唯亲任人唯親 nghĩa là gì
rèn rén wéi qīnHán Việt: NHẬM NHÂN DÕI THÂN
(thành ngữ) bổ nhiệm người thân quen; thực hành chủ nghĩa thân hữu (hoặc chủ nghĩa gia đình trị)
Nghĩa
rèn rén wéi qīnHán Việt: NHẬM NHÂN DÕI THÂN
- (thành ngữ) bổ nhiệm người thân quen; thực hành chủ nghĩa thân hữu (hoặc chủ nghĩa gia đình trị)
Tiếng Anh: (idiom) to practice nepotism or cronyism in making appointments
Chữ thành phần
- 任rèn · Hán Việt: nhậmto trust, to rely on; to appoint; to bear; duty, office6 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 唯wéi · Hán Việt: dõionly; sole11 nét · Xem thứ tự nét →
- 亲qīn · Hán Việt: thânrelatives, parents; intimate; the hazelnut tree9 nét · Xem thứ tự nét →