任人宰割 nghĩa là gì
rèn rén zǎi gēHán Việt: NHẬM NHÂN TỂ CẮT
bị chà đạp (thành ngữ)
Nghĩa
rèn rén zǎi gēHSK 7Hán Việt: NHẬM NHÂN TỂ CẮT
- bị chà đạp (thành ngữ)
- bị lợi dụng
Tiếng Anh: to get trampled on (idiom); to be taken advantage of
Chữ thành phần
- 任rèn · Hán Việt: nhậmto trust, to rely on; to appoint; to bear; duty, office6 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 宰zǎi · Hán Việt: tểto slaughter, to butcher; to govern, to rule10 nét · Xem thứ tự nét →
- 割gē · Hán Việt: cắtto cut, to divide, to partition; to cede12 nét · Xem thứ tự nét →