Từ điển › 任便任便 nghĩa là gìrèn biànHán Việt: NHẬM TIỆNtuỳ ý bạnNghĩa rèn biànHán Việt: NHẬM TIỆNtuỳ ý bạnlàm theo ý mìnhTiếng Anh: as you see fit; to do as one likesChữ thành phần任rèn · Hán Việt: nhậmto trust, to rely on; to appoint; to bear; duty, office6 nét · Xem thứ tự nét →便biàn · Hán Việt: tiệneasy, convenient; expedient9 nét · Xem thứ tự nét →