任务管理器任務管理器 nghĩa là gì
rèn wu guǎn lǐ qìHán Việt: NHẬM VỤ QUẢN LÍ KHÍ
(máy tính) trình quản lý tác vụ
Nghĩa
rèn wu guǎn lǐ qìHán Việt: NHẬM VỤ QUẢN LÍ KHÍ
- (máy tính) trình quản lý tác vụ
Tiếng Anh: (computing) task manager
Chữ thành phần
- 任rèn · Hán Việt: nhậmto trust, to rely on; to appoint; to bear; duty, office6 nét · Xem thứ tự nét →
- 务wù · Hán Việt: vụaffairs, business; should; must5 nét · Xem thứ tự nét →
- 管guǎn · Hán Việt: quảntube, pipe, duct; to manage, to control14 nét · Xem thứ tự nét →
- 理lǐ · Hán Việt: líscience, reason, logic; to manage11 nét · Xem thứ tự nét →
- 器qì · Hán Việt: khídevice, instrument, tool; receptacle, vessel16 nét · Xem thứ tự nét →