仿古 nghĩa là gì
fǎng gǔHán Việt: PHẢNG CỔ
giả cổ
Nghĩa
fǎng gǔHán Việt: PHẢNG CỔ
- giả cổ
- mô phỏng theo đồ cổ
- theo phong cách cũ
Tiếng Anh: pseudo-classical; modeled on antique; in the old style
fǎng gǔHán Việt: PHẢNG CỔ
giả cổ
Tiếng Anh: pseudo-classical; modeled on antique; in the old style