Từ điển › 仿效仿效仿傚 nghĩa là gìfǎng xiàoHán Việt: PHẢNG HIỆUbắt chước; mô phỏngNghĩa fǎng xiàoHán Việt: PHẢNG HIỆUbắt chước; mô phỏngTiếng Anh: to copy; to imitateChữ thành phần仿fǎng · Hán Việt: phảngto imitate, to copy; fake; as if6 nét · Xem thứ tự nét →效xiào · Hán Việt: hiệuresult, effect; effective10 nét · Xem thứ tự nét →