众人拾柴火焰高眾人拾柴火焰高 nghĩa là gì
zhòng rén shí chái huǒ yàn gāoHán Việt: CHÚNG NHÂN THẬP SÀI HOẢ DIỄM CAO
mọi người góp củi, ngọn lửa cao (thành ngữ)
Nghĩa
zhòng rén shí chái huǒ yàn gāoHán Việt: CHÚNG NHÂN THẬP SÀI HOẢ DIỄM CAO
- mọi người góp củi, ngọn lửa cao (thành ngữ)
- càng đông người, càng có sức mạnh
Tiếng Anh: (lit.) when everybody gathers fuel, the flames are higher (proverb); (fig.) the more people, the more strength
Chữ thành phần
- 众zhòng · Hán Việt: chúngmultitude, crowd; masses, public6 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 拾shí · Hán Việt: thậpto collect, to pick up, to tidy up; ten (bankers' anti-fraud numeral)9 nét · Xem thứ tự nét →
- 柴chái · Hán Việt: sàifirewood, faggots, fuel; surname10 nét · Xem thứ tự nét →
- 火huǒ · Hán Việt: hoảfire, flame; to burn; anger, rage4 nét · Xem thứ tự nét →
- 焰yàn · Hán Việt: diễmflame, blaze; glowing, blazing12 nét · Xem thứ tự nét →
- 高gāo · Hán Việt: caotall, lofty; high, elevated10 nét · Xem thứ tự nét →