众人敬仰眾人敬仰 nghĩa là gì
zhòng rén jìng yǎngHán Việt: CHÚNG NHÂN KÍNH NGƯỠNG
được ngưỡng mộ bởi mọi người
Nghĩa
zhòng rén jìng yǎngHán Việt: CHÚNG NHÂN KÍNH NGƯỠNG
- được ngưỡng mộ bởi mọi người
- được mọi người kính trọng
Tiếng Anh: universally admired; highly esteemed by everyone
Chữ thành phần
- 众zhòng · Hán Việt: chúngmultitude, crowd; masses, public6 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 敬jìng · Hán Việt: kínhto respect, to honor; respectfully12 nét · Xem thứ tự nét →
- 仰yǎng · Hán Việt: ngưỡngraise the head to look; look up to, rely on, admire6 nét · Xem thứ tự nét →