会意會意 nghĩa là gì
huì yìHán Việt: HỘI Ý
chữ hội ý (một trong Lục Thư 六書|六书[liu4 shu1] phương pháp cấu thành chữ Hán)
Nghĩa
huì yìHSK 7Hán Việt: HỘI Ý
- chữ hội ý (một trong Lục Thư 六書|六书[liu4 shu1] phương pháp cấu thành chữ Hán)
- chữ Hán kết hợp ý nghĩa của các thành tố có sẵn
- còn gọi là chữ kết hợp ý hay hợp thể
- phân biệt mà không cần nói rõ
- hiểu ra
- ngầm hiểu (nụ cười, ánh nhìn, v.v.)
Tiếng Anh: combined ideogram (one of the Six Methods 六書|六书[liu4 shu1] of forming Chinese characters); Chinese character that combines the meanings of existing elements; also known as joint ideogram or associative compound; to comprehend without being told explicitly; to cotton on; knowing (smile, glance etc)