传出神经傳出神經 nghĩa là gì
chuán chū shén jīngHán Việt: TRUYỀN XUẤT THẦN KINH
dây thần kinh ly tâm (truyền ra từ não)
Nghĩa
chuán chū shén jīngHán Việt: TRUYỀN XUẤT THẦN KINH
- dây thần kinh ly tâm (truyền ra từ não)
- tế bào thần kinh ly tâm
- dây thần kinh vận động
Tiếng Anh: efferent nerve (transmitting out from the brain); efferent neuron; motor nerve
Chữ thành phần
- 传chuán · Hán Việt: truyềnto pass on; to propagate; to transmit; summons6 nét · Xem thứ tự nét →
- 出chū · Hán Việt: xuấtto go out, to send out; stand; produce5 nét · Xem thứ tự nét →
- 神shén · Hán Việt: thầngod, spirit; divine, mysterious, supernatural9 nét · Xem thứ tự nét →
- 经jīng · Hán Việt: kinhthe classics; to experience, to undergo8 nét · Xem thứ tự nét →