传承傳承 nghĩa là gì
chuán chéngHán Việt: TRUYỀN THỪA
truyền lại (cho thế hệ sau)
Nghĩa
chuán chéngHSK 7Hán Việt: TRUYỀN THỪA
- truyền lại (cho thế hệ sau)
- được truyền lại (từ thời trước)
- một truyền thống tiếp nối
- một di sản
Tiếng Anh: to pass on (to future generations); passed on (from former times); a continued tradition; an inheritance