传播四方傳播四方 nghĩa là gì
chuán bō sì fāngHán Việt: TRUYỀN VÁ TỨ PHƯƠNG
truyền bá khắp mọi nơi (thành ngữ)
Nghĩa
chuán bō sì fāngHán Việt: TRUYỀN VÁ TỨ PHƯƠNG
- truyền bá khắp mọi nơi (thành ngữ)
Chữ thành phần
- 传chuán · Hán Việt: truyềnto pass on; to propagate; to transmit; summons6 nét · Xem thứ tự nét →
- 播bō · Hán Việt: váto sow seeds, to scatter; to broadcast, to spread15 nét · Xem thứ tự nét →
- 四sì · Hán Việt: tứfour5 nét · Xem thứ tự nét →
- 方fāng · Hán Việt: phươngsquare, rectangle; side; region; flag4 nét · Xem thứ tự nét →