伯母 nghĩa là gì
bó mǔHán Việt: BÁ MẪU
vợ của anh trai của cha
Nghĩa
bó mǔHSK 7Hán Việt: BÁ MẪU
- vợ của anh trai của cha
- thím
- (cách xưng hô lịch sự với phụ nữ khoảng tuổi mẹ mình)
- LT:個|个[ge4]
Tiếng Anh: wife of father's elder brother; aunt; (polite form of address for a woman who is about the age of one's mother); CL:個|个[ge4]