伴君如伴虎 nghĩa là gì
bàn jūn rú bàn hǔHán Việt: BẠN QUÂN NHƯ BẠN HỔ
gần vua như gần hổ (thành ngữ), nguy hiểm
Nghĩa
bàn jūn rú bàn hǔHán Việt: BẠN QUÂN NHƯ BẠN HỔ
- gần vua như gần hổ (thành ngữ), nguy hiểm
Tiếng Anh: being close to the sovereign can be as perilous as lying with a tiger (idiom)
Chữ thành phần
- 伴bàn · Hán Việt: bạncompanion, comrade, partner; to accompany7 nét · Xem thứ tự nét →
- 君jūn · Hán Việt: quânsovereign, ruler, prince, monarch, chief7 nét · Xem thứ tự nét →
- 如rú · Hán Việt: nhưas, as if, like, such as, supposing6 nét · Xem thứ tự nét →
- 虎hǔ · Hán Việt: hổtiger; brave, fierce; surname8 nét · Xem thứ tự nét →