伴唱 nghĩa là gì
bàn chàngHán Việt: BẠN XƯỚNG
hát đệm
Nghĩa
bàn chàngHán Việt: BẠN XƯỚNG
- hát đệm
- đi cùng người hát
- hỗ trợ ai
- phụ họa ai
- hòa giọng với ai
Tiếng Anh: to sing backup; backup singer
bàn chàngHán Việt: BẠN XƯỚNG
hát đệm
Tiếng Anh: to sing backup; backup singer