Từ điển › 伴郎伴郎 nghĩa là gìbàn lángHán Việt: BẠN LANGphù rểNghĩa bàn lángHán Việt: BẠN LANGphù rểTiếng Anh: best man; groomsmanChữ thành phần伴bàn · Hán Việt: bạncompanion, comrade, partner; to accompany7 nét · Xem thứ tự nét →郎láng · Hán Việt: langgentleman, young man; husband8 nét · Xem thứ tự nét →