伴随效应伴隨效應 nghĩa là gì
bàn suí xiào yìngHán Việt: BẠN TUỲ HIỆU ỨNG
hiệu ứng phụ thuộc
Nghĩa
bàn suí xiào yìngHán Việt: BẠN TUỲ HIỆU ỨNG
- hiệu ứng phụ thuộc
Chữ thành phần
- 伴bàn · Hán Việt: bạncompanion, comrade, partner; to accompany7 nét · Xem thứ tự nét →
- 随suí · Hán Việt: tuỳto follow, to listen to, to submit to11 nét · Xem thứ tự nét →
- 效xiào · Hán Việt: hiệuresult, effect; effective10 nét · Xem thứ tự nét →
- 应yīng · Hán Việt: ứngshould, must; to respond, to handle; to deal with, to cope7 nét · Xem thứ tự nét →