伸张伸張 nghĩa là gì
shēn zhāng
duy trì (ví dụ: công lý hoặc đạo đức)
Nghĩa
shēn zhāngHSK 7
- duy trì (ví dụ: công lý hoặc đạo đức)
- thúc đẩy
Tiếng Anh: to uphold (e.g. justice or virtue); to promote
shēn zhāng
duy trì (ví dụ: công lý hoặc đạo đức)
Tiếng Anh: to uphold (e.g. justice or virtue); to promote